捧花

捧花
pěnghuā
bưng hoa

bó hoa cưới; bó hoa cầm tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bó hoa cưới; bó hoa cầm tay

    • Cô ấy đang cầm một bó hoa cưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.