捧腹

捧腹
pěng
bưng phúc

ôm bụng cười; cười vỡ bụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm bụng cười; cười vỡ bụng

    • Câu chuyện cười này khiến tôi cười vỡ bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.