捧红

捧红
pěnghóng
bưng hồng

tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bốc cho nổi tiếng; đưa lên hàng ngôi sao

    • Anh ấy đã lăng xê nhiều ngôi sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.