捧杯

捧杯
pěngbēi
bưng bôi

giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch

    • Họ đã giành cúp rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.