捧杀

捧杀
pěngshā
bưng sát

tâng bốc hại người; khen quá mức để hại người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bốc hại người; khen quá mức để hại người

    • Việc tâng bốc quá mức có thể hủy hoại một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.