捣鼓

捣鼓
dǎogu
đảo cổ

loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm

    • Anh ấy đang mày mò máy tính của mình.

  2. động từ

    mày mò; trao đổi; buôn bán lặt vặt

    • Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.