Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
捣腾
捣腾
đảo đằng
lật qua lật lại; mày mò; trao đổi mua bán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lật qua lật lại; mày mò; trao đổi mua bán
- 。
Anh ấy thích lục lọi đồ cũ.
捣腾
đảo đằng
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
- 。
Anh ấy thích mua bán đồ cũ.
- 貳动động từ
buôn đi bán lại; lật qua lật lại; (khẩu) buôn chuyến
- 。
Anh ấy thích buôn bán đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捣腾
Phồn thể搗騰
đảo đằng
lật qua lật lại; mày mò; trao đổi mua bán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lật qua lật lại; mày mò; trao đổi mua bán
- 。
Anh ấy thích lục lọi đồ cũ.
捣腾
Phồn thể搗騰
đảo đằng
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
- 。
Anh ấy thích mua bán đồ cũ.
- 貳动động từ
buôn đi bán lại; lật qua lật lại; (khẩu) buôn chuyến
- 。
Anh ấy thích buôn bán đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)