换新

换新
huànxīn
hoán tân

thay mới; đổi mới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay mới; đổi mới

    • Tôi muốn đổi điện thoại mới.

  2. động từ

    đổi mới; nâng cấp; thay mới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.