换工

换工
huàngōng
hoán công

đổi ca làm việc; hoán đổi ca

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đổi ca làm việc; hoán đổi ca

    • Hôm nay tôi muốn đổi ca làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.