换乘

换乘
huànchéng
hoán thừa

chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tàu; chuyển xe; đổi chuyến

    • Chúng tôi cần đổi tàu điện ngầm.

  2. động từ

    chuyển tuyến; đổi tàu/xe

    • Chúng tôi cần chuyển tàu điện ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.