损耗

损耗
sǔnhào
tổn hao

hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn

    • Sự hao mòn của máy móc rất lớn.

  2. động từ

    tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)

    • Làm như vậy sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.

  3. danh từ

    hao hụt; tổn thất (năng lượng, cường độ tín hiệu, v.v.)

    • Sự hao tổn của loại máy này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.