Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
损耗
损耗
tổn hao
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
- 。
Sự hao mòn của máy móc rất lớn.
- 貳动động từ
tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)
- 。
Làm như vậy sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.
- 參名danh từ
hao hụt; tổn thất (năng lượng, cường độ tín hiệu, v.v.)
- 。
Sự hao tổn của loại máy này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
损耗
Phồn thể損耗
tổn hao
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hao hụt; tổn hao; tiêu hao; mài mòn
- 。
Sự hao mòn của máy móc rất lớn.
- 貳动động từ
tổn hao; hao hụt; tiêu hao (năng lượng,...)
- 。
Làm như vậy sẽ tiêu hao rất nhiều năng lượng.
- 參名danh từ
hao hụt; tổn thất (năng lượng, cường độ tín hiệu, v.v.)
- 。
Sự hao tổn của loại máy này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)