捞取

捞取
lāo
lao thủ

vớt lên; trục lợi; kiếm chác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vớt lên; trục lợi; kiếm chác

    • Anh ấy vớt một hòn đá từ dưới sông lên.

  2. động từ

    trục lợi; kiếm chác (bằng thủ đoạn bất chính)

    • Anh ta muốn kiếm lợi từ vốn chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.