Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞取
捞取
lao thủ
vớt lên; trục lợi; kiếm chác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt lên; trục lợi; kiếm chác
- 。
Anh ấy vớt một hòn đá từ dưới sông lên.
- 貳动động từ
trục lợi; kiếm chác (bằng thủ đoạn bất chính)
- 。
Anh ta muốn kiếm lợi từ vốn chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捞取
Phồn thể撈取
lao thủ
vớt lên; trục lợi; kiếm chác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vớt lên; trục lợi; kiếm chác
- 。
Anh ấy vớt một hòn đá từ dưới sông lên.
- 貳动động từ
trục lợi; kiếm chác (bằng thủ đoạn bất chính)
- 。
Anh ta muốn kiếm lợi từ vốn chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)