捐背

捐背
juānbèi
quyên bối

qua đời; từ trần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.