捐班

捐班
juānbān
quyên ban

(cũ) mua quan (bằng tiền, không qua thi cử); người mua quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) mua quan (bằng tiền, không qua thi cử); người mua quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.