捐物

捐物
juān
quyên vật

quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật

    • Anh ấy quyên góp vật phẩm cho vùng thiên tai.

  2. động từ

    quyên góp hiện vật; đóng góp vật phẩm

    • Anh ấy quyên góp vật chất cho vùng thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.