Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
/
捐物
捐物
quyên vật
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
- 。
Anh ấy quyên góp vật phẩm cho vùng thiên tai.
- 貳动động từ
quyên góp hiện vật; đóng góp vật phẩm
- 。
Anh ấy quyên góp vật chất cho vùng thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捐物
Phồn thể捐
quyên vật
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp đồ vật; hiến tặng hiện vật
- 。
Anh ấy quyên góp vật phẩm cho vùng thiên tai.
- 貳动động từ
quyên góp hiện vật; đóng góp vật phẩm
- 。
Anh ấy quyên góp vật chất cho vùng thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)