捐卵

捐卵
juānluǎn
quyên noãn

hiến trứng (noãn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiến trứng (noãn)

    • Cô ấy quyết định hiến trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.