Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
/
捏积
捏积
niết tích
xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Nắn xương sống là một phương pháp điều trị của y học cổ truyền Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捏积
Phồn thể捏積
niết tích
xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)(kế thừa)
- 。
Nắn xương sống là một phương pháp điều trị của y học cổ truyền Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)