捏脊

捏脊
niē
niết tích

xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xoa bóp cột sống (kéo véo da dọc theo cột sống từ thắt lưng lên cổ, chủ yếu cho trẻ em, trong y học cổ truyền Trung Quốc)

    • Nắn xương sống là một phương pháp điều trị của y học cổ truyền Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.