捎来

捎来
shāolái
sao lai

mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang đến; nhắn lại; chuyển đến (tin tức, đồ vật)

    • Anh ấy mang đến một tin tốt lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.