Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
/
捋臂揎拳
捋臂揎拳
loát tý tuyên quyền
vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xắn tay áo, chuẩn bị làm một trận lớn.
- 貳动động từ
vén tay áo sẵn sàng ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xắn tay áo, sẵn sàng làm một trận lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捋臂揎拳
Phồn thể捋
loát tý tuyên quyền
vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xắn tay áo, chuẩn bị làm một trận lớn.
- 貳动động từ
vén tay áo sẵn sàng ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xắn tay áo, sẵn sàng làm một trận lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)