捋臂揎拳

捋臂揎拳
luōxuānquán
loát tý tuyên quyền

vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vén tay áo, nắm đấm lại (sẵn sàng chiến đấu) [thành ngữ]

    • Anh ấy xắn tay áo, chuẩn bị làm một trận lớn.

  2. động từ

    vén tay áo sẵn sàng ra tay [thành ngữ]

    • Anh ấy xắn tay áo, sẵn sàng làm một trận lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.