捉对

捉对
zhuōduì
tróc đối

từng cặp; đối mặt từng đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từng cặp; đối mặt từng đôi

    • Họ cặp đôi để chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.