捉奸

捉奸
zhuōjiān
tróc gian

bắt quả tang ngoại tình; bắt gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt quả tang ngoại tình; bắt gian

    • Anh ta bị bắt quả tang trên giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.