捉取

捉取
zhuō
tróc thủ

vây bắt; bắt vây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; bắt vây

    • Anh ấy đã bắt được một con chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.