捂脸

捂脸
liǎn
ngộ kiểm

che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che mặt bằng tay; (bóng) úp mặt (thể hiện xấu hổ hoặc bối rối)

    • Anh ấy ôm mặt khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.