挽尊

挽尊
wǎnzūn
vãn tôn

(lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện

    • Anh ấy muốn giữ thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.