挺举

挺举
tǐng
đĩnh cử

cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cử tạ kiểu đẩy tay (động tác cử tạ cúi thấp rồi đẩy thẳng tay)

    • Cử giật là một nội dung trong thi đấu cử tạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.