- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết
bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết
Chính phủ rót vốn hỗ trợ giáo dục.
rót vốn; bổ sung kinh phí
Chính phủ bơm vốn hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
bổ sung; điều phối nguồn lực
Chính phủ cân bằng nguồn vốn để hỗ trợ giáo dục.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết
bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết
Chính phủ rót vốn hỗ trợ giáo dục.
rót vốn; bổ sung kinh phí
Chính phủ bơm vốn hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
bổ sung; điều phối nguồn lực
Chính phủ cân bằng nguồn vốn để hỗ trợ giáo dục.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.