挹注

挹注
zhù
ấp chú

bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung nguồn lực; điều phối nguồn lực vào nơi cần thiết

    • Chính phủ rót vốn hỗ trợ giáo dục.

  2. động từ

    rót vốn; bổ sung kinh phí

    • Chính phủ bơm vốn hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

  3. động từ

    bổ sung; điều phối nguồn lực

    • Chính phủ cân bằng nguồn vốn để hỗ trợ giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.