挹取

挹取
ấp thủ

múc ra; lấy ra (bằng muôi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    múc ra; lấy ra (bằng muôi)

    • Anh ấy dùng muỗng múc canh.

  2. động từ

    múc; lấy (bằng cách múc)

    • Anh ấy múc một thùng nước từ giếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.