Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
挹取
挹取
ấp thủ
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
- 。
Anh ấy dùng muỗng múc canh.
- 貳动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 。
Anh ấy múc một thùng nước từ giếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挹取
Phồn thể挹
ấp thủ
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múc ra; lấy ra (bằng muôi)
- 。
Anh ấy dùng muỗng múc canh.
- 貳动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 。
Anh ấy múc một thùng nước từ giếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)