振荡

振荡
zhèndàng
chấn đãng

rung động; dao động; chấn động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung động; dao động; chấn động

    • Cái máy này rung lắc rất mạnh.

  2. động từ

    dao động; chấn động

    • Hệ thống này sẽ dao động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.