Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
振振有词
振振有词
chấn chấn hữu từ
nói năng hùng hồn có lý; biện luận rất tự tin [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói năng hùng hồn có lý; biện luận rất tự tin [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giải thích một cách hùng hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
振振有词
Phồn thể振振有詞
chấn chấn hữu từ
nói năng hùng hồn có lý; biện luận rất tự tin [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói năng hùng hồn có lý; biện luận rất tự tin [thành ngữ]
- 。
Anh ấy giải thích một cách hùng hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)