挨门

挨门
āimén
ai môn

đi từng nhà; từng cửa một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi từng nhà; từng cửa một

    • Anh ấy đi từng nhà để bán sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.