挨近

挨近
āijìn
ai cận

lên; đi lên; tiến lại gần

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    • Anh ấy ngồi gần tôi.

  2. được gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người đẹp

  3. động từ

    áp sát; tiến gần; đến gần

    • Anh ấy đến gần tôi và nói nhỏ.

  4. động từ

    gần; kề gần; sát bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.