Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨近
挨近
ai cận
lên; đi lên; tiến lại gần
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy ngồi gần tôi.
- 貳
được gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người đẹp
- 參动động từ
áp sát; tiến gần; đến gần
- ,。
Anh ấy đến gần tôi và nói nhỏ.
- 肆动động từ
gần; kề gần; sát bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
挨近
Phồn thể挨
ai cận
lên; đi lên; tiến lại gần
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy ngồi gần tôi.
- 貳
được gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người đẹp
- 參动động từ
áp sát; tiến gần; đến gần
- ,。
Anh ấy đến gần tôi và nói nhỏ.
- 肆动động từ
gần; kề gần; sát bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)