挨边

挨边
āibiān
ai biên

gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng

  2. gần đúng; sát với thực tế; tiếp giáp mép/bờ

  3. động từ

    gần đúng; sát với (con số thực tế); liên quan

    • Con số này có gần đúng không?

  4. động từ

    gần sát mép/bờ; (thường dùng phủ định) có liên quan; dính dáng

    • Cái này không liên quan đến chủ đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.