Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨边
挨边
ai biên
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
- 貳
gần đúng; sát với thực tế; tiếp giáp mép/bờ
- 參动động từ
gần đúng; sát với (con số thực tế); liên quan
- ?
Con số này có gần đúng không?
- 肆动động từ
gần sát mép/bờ; (thường dùng phủ định) có liên quan; dính dáng
- 。
Cái này không liên quan đến chủ đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挨边
Phồn thể挨邊
ai biên
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gần sát mép; bám sát rìa; (bóng) có liên quan; dính dáng
- 貳
gần đúng; sát với thực tế; tiếp giáp mép/bờ
- 參动động từ
gần đúng; sát với (con số thực tế); liên quan
- ?
Con số này có gần đúng không?
- 肆动động từ
gần sát mép/bờ; (thường dùng phủ định) có liên quan; dính dáng
- 。
Cái này không liên quan đến chủ đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)