挨斗

挨斗
áidòu
ai đấu

bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị đấu tố; chịu đựng sự phê bình

    • Anh ấy bị chỉ trích vì đã mắc lỗi.

  2. động từ

    bị đấu tố; bị phê bình đấu tranh

    • Anh ấy bị tố cáo vì đã phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.