Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨整
挨整
ai chỉnh
bị đấu tố; bị trừng phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bị đấu tố; bị trừng phạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
挨整
Phồn thể挨
ai chỉnh
bị đấu tố; bị trừng phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bị đấu tố; bị trừng phạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)