挨宰

挨宰
áizǎi
ai tể

bị chặt chém; bị hét giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị chặt chém; bị hét giá

    • Tôi không muốn bị chặt chém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.