挥翰

挥翰
huīhàn
huy hàn

(văn) vung bút; cầm bút viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) vung bút; cầm bút viết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.