- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
(văn) vung bút; cầm bút viết
(văn) vung bút; cầm bút viết
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
(văn) vung bút; cầm bút viết
(văn) vung bút; cầm bút viết
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.