- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
phun tưới; rưới; tưới phun
phun tưới; rưới; tưới phun
Anh ấy đổ mồ hôi, làm việc chăm chỉ.
vung vẩy; tung ra; đổ (nước mắt, máu...)
Anh ấy đang đổ mồ hôi.
vung vẩy; (bóng) tự do phóng khoáng; phóng túng
Anh ấy vẽ tranh một cách tự do, không gò bó.
viết phóng khoáng; tung hoành bút mực
Anh ấy viết một cách tự do và thoải mái.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
phun tưới; rưới; tưới phun
phun tưới; rưới; tưới phun
Anh ấy đổ mồ hôi, làm việc chăm chỉ.
vung vẩy; tung ra; đổ (nước mắt, máu...)
Anh ấy đang đổ mồ hôi.
vung vẩy; (bóng) tự do phóng khoáng; phóng túng
Anh ấy vẽ tranh một cách tự do, không gò bó.
viết phóng khoáng; tung hoành bút mực
Anh ấy viết một cách tự do và thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.