挥洒

挥洒
huī
huy sái

phun tưới; rưới; tưới phun

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    • Anh ấy đổ mồ hôi, làm việc chăm chỉ.

  2. động từ

    vung vẩy; tung ra; đổ (nước mắt, máu...)

    • Anh ấy đang đổ mồ hôi.

  3. động từ

    vung vẩy; (bóng) tự do phóng khoáng; phóng túng

    • Anh ấy vẽ tranh một cách tự do, không gò bó.

  4. động từ

    viết phóng khoáng; tung hoành bút mực

    • Anh ấy viết một cách tự do và thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.