挥斥

挥斥
huīchì
huy xích

quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quở trách; la mắng; (văn) hăng hái mạnh mẽ

    • Anh ấy chỉ trích sự đối xử bất công.

  2. động từ

    quát mắng; la hét

    • Anh ấy đã quở trách những người vô trách nhiệm đó.

  3. động từ

    năng động; sôi nổi

    • Anh ấy tràn đầy năng lượng và tinh thần phấn chấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.