挥师

挥师
huīshī
huy sư

chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ huy quân đội tiến quân; thống lĩnh quân đội

    • Anh ấy chỉ huy quân đội tiến về phía bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.