挤过

挤过
guò
tễ quá

chen qua; luồn qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chen qua; luồn qua

    • Chúng tôi chen qua đám đông.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ấy chen qua đám đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.