挤落

挤落
luò
tễ lạc

(khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đẩy sang bên; chen lấn làm rơi

    • Anh ấy đã đẩy đám đông sang một bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.