Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤花
挤花
tễ hoa
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bắt bông kem.
- 貳动động từ
bắt kem; bơm kem qua túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bóp kem.
- 參动động từ
bơm kem trang trí (bánh); tạo hoa văn bằng túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích tạo hình bằng kem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
挤花
Phồn thể擠花
tễ hoa
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bắt bông kem.
- 貳动động từ
bắt kem; bơm kem qua túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bóp kem.
- 參动động từ
bơm kem trang trí (bánh); tạo hoa văn bằng túi bắt kem
- 。
Cô ấy thích tạo hình bằng kem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)