挤花

挤花
huā
tễ hoa

bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt hoa (kem); trang trí bánh bằng túi bắt kem

    • Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bắt bông kem.

  2. động từ

    bắt kem; bơm kem qua túi bắt kem

    • Cô ấy thích trang trí bánh kem bằng cách bóp kem.

  3. động từ

    bơm kem trang trí (bánh); tạo hoa văn bằng túi bắt kem

    • Cô ấy thích tạo hình bằng kem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.