挤紧

挤紧
jǐn
tễ khẩn

ép; bóc lột; vắt kiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép; bóc lột; vắt kiệt

    • Xin hãy bóp chặt tuýp kem đánh răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.