挤牙膏

挤牙膏
gāo
tễ nha cao

vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắt kem đánh răng; (bóng) moi từng chút một; nhỏ giọt từng tí một

    • Bạn làm ơn nặn kem đánh răng.

  2. động từ

    (bóng) vắt thông tin từng chút một; moi lời khai từng tí một

    • Anh ấy luôn vắt kem đánh răng, không chịu nói thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.