Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤垮
挤垮
tễ khoả
ép dẹt; ép bẹp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép dẹt; ép bẹp
- 。
Anh ấy làm bẹp cái hộp rồi.
- 貳动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát
- 。
Họ muốn đánh sập công ty của chúng tôi.
- 參动động từ
đánh bật bằng cạnh tranh; chèn ép đến phá sản
- 。
Họ muốn đánh bại công ty của chúng tôi.
- 肆动động từ
đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 夸khoa(khoe khoang, vượt quá)HÌNH THANH
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
挤垮
Phồn thể擠垮
tễ khoả
ép dẹt; ép bẹp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép dẹt; ép bẹp
- 。
Anh ấy làm bẹp cái hộp rồi.
- 貳动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát
- 。
Họ muốn đánh sập công ty của chúng tôi.
- 參动động từ
đánh bật bằng cạnh tranh; chèn ép đến phá sản
- 。
Họ muốn đánh bại công ty của chúng tôi.
- 肆动động từ
đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)