挤垮

挤垮
kuǎ
tễ khoả

ép dẹt; ép bẹp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép dẹt; ép bẹp

    • Anh ấy làm bẹp cái hộp rồi.

  2. động từ

    bị đè hỏng; nghiền nát

    • Họ muốn đánh sập công ty của chúng tôi.

  3. động từ

    đánh bật bằng cạnh tranh; chèn ép đến phá sản

    • Họ muốn đánh bại công ty của chúng tôi.

  4. động từ

    đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.