挤占

挤占
zhàn
tễ chiếm

chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng

    • Họ đã chiếm chỗ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.