挡驾

挡驾
dǎngjià
đảng giá

từ chối tiếp khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối tiếp khách

    • Anh ấy đã từ chối tiếp tất cả khách đến thăm.

  2. động từ

    chặn khách; từ chối tiếp khách

    • Anh ấy đã từ chối tất cả những người đến thăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.