Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
/
挠败
挠败
nạo bại
bị đánh bại; thất bại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đánh bại; thất bại
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
- 貳动động từ
đánh bại; đánh tan tác
- 。
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
- 參动động từ
đánh bại hoàn toàn; đại bại
- 。
Họ đã đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挠败
Phồn thể撓敗
nạo bại
bị đánh bại; thất bại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đánh bại; thất bại
- 。
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
- 貳动động từ
đánh bại; đánh tan tác
- 。
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
- 參动động từ
đánh bại hoàn toàn; đại bại
- 。
Họ đã đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)