挠败

挠败
náobài
nạo bại

bị đánh bại; thất bại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị đánh bại; thất bại

    • Anh ấy đã đánh bại đối thủ.

  2. động từ

    đánh bại; đánh tan tác

    • Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.

  3. động từ

    đánh bại hoàn toàn; đại bại

    • Họ đã đánh bại kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.