挠裂

挠裂
náoliè
nạo liệt

nứt vỡ do uốn gập nhiều lần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt vỡ do uốn gập nhiều lần

    • Giấy bị rách do gấp nhiều lần.

  2. động từ

    nứt do uốn cong; vết nứt do bẻ gập

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.